Đội ngũ nhà giáo
- Thứ ba - 04/05/2021 15:49
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
| PHỤ LỤC 01 DANH SÁCH VIIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THÁI BÌNH | ||||||
| TT | Họ và tên | Ngày/tháng/ năm sinh | Giới tính | Chức vụ, chức danh đang đảm nhiệm | Trình độ đào tạo | Ghi chú |
| Ban Giám Hiệu | ||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thu Dung | 04/08/1969 | Nữ | Hiệu trưởng | Tiến sỹ | Viên chức |
| 2 | Nguyễn Thanh Sơn | 08/01/1977 | Nam | Phó Hiệu trưởng | Tiến sỹ | Viên chức |
| 3 | Nguyễn Đình Trọng | 11/08/1976 | Nam | Phó Hiệu trưởng | BSCKII | Viên chức |
| Các phòng chức năng | ||||||
| Phòng Tổ chức Cán bộ | ||||||
| 4 | Bùi Văn Kiên | 15/12/1980 | Nam | Trưởng phòng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 5 | Nguyễn Thị Miện | 10/11/1983 | Nữ | Chuyên viên | Đại học | Viên chức |
| 6 | Đặng Thị Diệu Thanh | 16/03/2001 | Nữ | Chuyên viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Phòng Quản lý đào tạo và Công tác sinh viên | ||||||
| 7 | Nguyễn Thị Hoàng Anh | 06/05/1987 | Nữ | Trưởng phòng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 8 | Tô Minh Tuấn | 11/08/1980 | Nam | Phó Trưởng phòng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 9 | Phạm Thị Ngọc Ánh | 01/09/1987 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Viên chức |
| 10 | Nguyễn Anh Tuấn | 16/10/1982 | Nam | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 11 | Phạm Thị Hoa | 04/07/1986 | Nữ | Thư viện | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 12 | Trần Quốc Bảo | 14/10/1983 | Nam | Giảng viên | Thạc sỹ | Hợp đồng 111 |
| 13 | Nguyễn Thị Nga | 10/06/1977 | Nữ | Quản lý HSSV | Đại học | Viên chức |
| 14 | Nguyễn Công Phát | 19/05/1978 | Nam | Chuyên viên | Đại học | Viên chức |
| 15 | Vũ Trung Dũng | 14/09/1989 | Nam | Quản lý HSSV | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Phòng Hành chính - Quản trị | ||||||
| 16 | Phạm Anh Tuấn | 29/08/1977 | Nam | Trưởng phòng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 17 | Vũ Thủy | 28/11/1973 | Nam | Lái Xe | Nghề | Hợp đồng 111 |
| 18 | Nguyễn Ngọc Chiến | 11/04/1966 | Nam | NV hành chính | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 19 | Vũ Thị Thùy Dung | 04/09/1987 | Nữ | NV hành chính | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 20 | Lương Thị Xoa | 28/08/1985 | Nữ | Văn thư, lưu trữ | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 21 | Nguyễn Văn Đoàn | 21/02/1994 | Nam | Chuyên viên | Thạc sỹ | Hợp đồng 111 |
| 22 | Đinh Thị Thoan | 02/02/1977 | Nữ | Nhân viên vệ sinh | Hợp đồng thời vụ | |
| 23 | Hoàng Thị Nghĩa | 15/08/1971 | Nữ | Nhân viên vệ sinh | Hợp đồng thời vụ | |
| 24 | Vũ Hồng Hạnh | 21/03/1977 | Nữ | Nhân viên vệ sinh | Hợp đồng thời vụ | |
| 25 | Đồng Thị Thúy | 17/07/1980 | Nữ | Nhân viên vệ sinh | Hợp đồng thời vụ | |
| Phòng Kế hoạch tài chính | ||||||
| 26 | Nguyễn Thị Thúy Hòa | 13/07/1981 | Nữ | Trưởng phòng KHTC, Kế toán trưởng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 27 | Nguyễn Thị Nhung | 15/10/1963 | Nữ | Thủ quỹ | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 28 | Nguyễn Thị Vân | 24/06/1991 | Nữ | Kế toán | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 29 | Nguyễn Thị Yến Chi | 17/06/1999 | Nữ | Kế toán | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng | ||||||
| 30 | Lê Văn Dũng | 29/01/1980 | Nam | Trưởng phòng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 31 | Nguyễn Thị Nhạn | 04/4/1985 | Nữ | Giảng viên | Thạc sĩ | Viên chức |
| 32 | Nguyễn Thị Hường | 09/12/1985 | Nữ | Giảng viên | Thạc sĩ | Hợp đồng 111 |
| 33 | Ngô Văn Nghị | 09/06/1985 | Nam | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Các khoa và bộ môn trực thuộc | ||||||
| Khoa Lâm sàng | ||||||
| 34 | Tống Thị Như Hoa | 22/05/1977 | Nữ | Trưởng khoa | Thạc sỹ | Viên chức |
| 35 | Trần Thị Nết | 25/10/1985 | Nữ | Phó Trưởng khoa | Thạc sỹ | Viên chức |
| 36 | Trương Văn Sáng | 01/04/1985 | Nam | Bác sĩ; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 37 | Hoàng Phương | 24/06/1986 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 38 | Tạ Thị Ngọc | 07/02/1987 | Nữ | Bác sĩ; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 39 | Nguyễn Thị Yến | 25/10/1992 | Nữ | Hộ sinh; Giảng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 40 | Phạm Văn Thi | 09/11/1988 | Nam | Bác sĩ Y học cổ truyền; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| Khoa Y học cơ sở | ||||||
| 41 | Bùi Thị Hồng Hoa | 21/03/1978 | Nữ | Trưởng khoa | Thạc sỹ | Viên chức |
| 42 | Đỗ Thị Thanh Vân | 10/11/1988 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 43 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 23/05/1983 | Nữ | Phụ trách bộ môn; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 44 | Bùi Thị Khánh | 24/08/1981 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 45 | Lê Thị Hoa | 17/08/1981 | Nữ | Phụ trách Bộ môn; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 46 | Trần Thị Liên | 27/05/1985 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 47 | Đoàn Văn Thiết | 02/3/1984 | Nam | Giảng viên | Đại học | Viên chức |
| 48 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 02/02/1989 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 49 | Hoàng Văn Quỳnh | 22/4/1991 | Nam | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 50 | Nguyễn Thị Thảo | 28/08/1992 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 51 | Nguyễn Hải Yến | 08/04/1991 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 52 | Trần Thị Ngọc Anh | 06/01/1994 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 53 | Nguyễn Thị Huệ | 25/09/1990 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Khoa Khoa học cơ bản | ||||||
| 54 | Hà Thị Len | 04/08/1979 | Nữ | Trưởng khoa | Thạc sỹ | Viên chức |
| 55 | Hoàng Thị Hương | 19/10/1982 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 56 | Vũ Thị Quyên | 14/09/1985 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 57 | Nguyễn Thị Trường Yên | 18/04/1989 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Khoa Dược | ||||||
| 58 | Nguyễn Thị Bích Phương | 12/11/1976 | Nữ | Phó trưởng khoa/ Phụ trách khoa | CKI | Viên chức |
| 59 | Hoàng Hồng Chuyên | 24/12/1982 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 60 | Vũ Thị Hiền | 27/09/1983 | Nữ | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 61 | Thẩm Văn Nghĩa | 09/06/1989 | Nam | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 62 | Trần Quang Quỳnh | 22/04/1995 | Nam | Giảng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 63 | Bùi Thị Lệ Quyên | 24/01/1992 | Nữ | Phụ trách Bộ môn; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 64 | Tống Xuân Quang | 19/03/1992 | Nam | Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 65 | Bùi Thị Nghĩa | 01/06/1990 | Nữ | Giáo viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 66 | Vũ Thị Việt Trinh | 10/07/1996 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 67 | Hoàng Thị Trang | 15/08/2000 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Trung tâm đào tạo theo nhu cầu xã hội | ||||||
| 68 | Trần Đại Hoàng | 27/07/1981 | Nam | Phó Giám đốc phụ trách Trung tâm; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 69 | Vũ Thị Ánh Ngọc | 25/11/2000 | Nữ | Chuyên viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Trung tâm tư vấn du học | ||||||
| 70 | Đào Hồng Yến | 11/02/1990 | Nữ | Nhân viên tư vấn | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| Bệnh viện đa khoa Trường Cao đẳng y tế Thái Bình | ||||||
| Ban Giám đốc | ||||||
| 71 | Trần Hữu Tiếp | 28/03/1987 | Nam | Phó giám đốc BVĐK; Phụ trách khoa khám bệnh | Thạc sỹ | Viên chức |
| Các phòng chức năng | ||||||
| Phòng Kế hoạch tổng hợp - Công nghệ thông tin | ||||||
| 72 | Phạm Trường Sơn | 20/03/1989 | Nam | Phụ trách phòng KHTH-CNTT | Thạc sĩ | Viên chức |
| 73 | Nguyễn Thị Thuỳ Ninh | 24/08/1991 | Nữ | Bác sĩ YHDP | Bác sĩ | Viên chức |
| 74 | Tạ Thế Tùng | 04/02/1977 | Nam | Công nghệ thông tin | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 75 | Lý Văn Dương | 05/04/1990 | Nam | Bác sĩ CK1 Sản khoa | Bác sĩ CKI | Hợp đồng 111 |
| Phòng Tổ chức hành chính - Vật tư y tế | ||||||
| 76 | Nguyễn Cao Cường | 10/05/1981 | Nam | Phụ trách phòng TCHC-Vật tư y tế | Thạc sỹ | Viên chức |
| 77 | Phạm Tùng Sơn | 19/4/1983 | Nam | Chuyên viên | Thạc sỹ | Hợp đồng 111 |
| 78 | Nguyễn Thị Dịu | 20/08/1983 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 79 | Đồng Thu Trang | 28/01/2001 | Nữ | Chuyên viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Phòng Điều dưỡng - Công tác xã hội | ||||||
| 80 | Đào Thị Nguyệt Nga | 14/05/1968 | Nữ | Phụ trách phòng Điều dưỡng - Công tác xã hội | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Phòng Tài chính - Kế toán | ||||||
| 81 | Nguyễn Thị Hồng Tươi | 15/11/1989 | Nữ | Kế toán | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 82 | Nguyễn Thị Trang | 17/02/1997 | Nữ | Kế toán | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Các khoa chuyên môn | ||||||
| Khoa khám bệnh | ||||||
| 83 | Vũ Thị Thúy Hà | 08/11/1993 | Nữ | Bác sỹ Răng Hàm Mặt | Bác sĩ | Viên chức |
| 84 | Nguyễn Phương Anh | 24/02/1999 | Nữ | Bác sĩ | Bác sĩ | Viên chức |
| 85 | Lò Thị Thuận | 27/10/1987 | Nữ | Bác sĩ chuyên khoa 1 | CKI | Viên chức |
| 86 | Nguyễn Thị Thu Hương | 08/09/1995 | Nữ | Bác sỹ đa khoa | Bác sĩ | Viên chức |
| 87 | Bùi Thị Dung | 16/09/1990 | Nữ | Bác sĩ; Giảng viên | Thạc sỹ | Viên chức |
| 88 | Nguyễn Thị Vân Anh | 15/10/1990 | Nữ | Điều dưỡng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 89 | Cao Lệ Huyền | 22/10/1993 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 90 | Vũ Thị Hồng Hạnh | 31/05/1992 | Nữ | Điều dưỡng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 91 | Nguyễn Thị Thu Trang | 06/11/1991 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 92 | Nguyễn Thị Hồng Gấm | 13/6/1988 | Nữ | Bác sĩ Mắt | CKI | Hợp đồng 111 |
| Khoa Nội - Nhi - Cấp cứu | ||||||
| 93 | Đinh Ánh Mai | 12/5/1990 | Nữ | Bác sĩ phụ trách khoa Nội - Nhi - Cấp cứu | Thạc sỹ | Viên chức |
| 94 | Lê Việt Phương Hoa | 09/06/1997 | Nữ | Bác sĩ Y khoa | Bác sĩ | Viên chức |
| 95 | Bùi Thị Thùy | 24/06/1995 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 96 | Nguyễn Trúc Nguyên | 20/10/2001 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 97 | Đỗ Thị Luyên | 24/06/1990 | Nữ | Hộ sinh | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 98 | Nguyễn Hà Giang | 18/04/1999 | Nữ | Bác sĩ Nội khoa | Bác sĩ | Hợp đồng 111 |
| Khoa Ngoại - Gây mê | ||||||
| 99 | Nguyễn Thành Luân | 27/11/1991 | Nam | Phụ trách khoa Ngoại-Gây mê | Bác sĩ CKI | Viên chức |
| 100 | Phạm Trần Nhân Đức Thắng | 27/11/1992 | Nam | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 101 | Nguyễn Thị Nga | 21/09/1999 | Nữ | KTV Gây mê | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | ||||||
| 102 | Tô Mạnh Cảnh | 09/12/1985 | Nam | Phụ trách khoa YHCT-PHCN | Thạc sỹ | Viên chức |
| 103 | Đỗ Thị Phú | 04/06/1965 | Nữ | Bác sỹ chuyên khoa 1 | Bác sĩ CKI | Hợp đồng 111 |
| 104 | Đặng Thị Hồng | 07/01/1999 | Nữ | Bác sĩ Y khoa | Bác sĩ | Viên chức |
| 105 | Nguyễn Thu Hà | 21/12/1995 | Nữ | Bác sĩ Y học cổ truyền | Bác sĩ | Viên chức |
| 106 | Nguyễn Thị Thu Hà | 08/09/2000 | Nữ | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 107 | Đặng Văn Minh | 20/04/1990 | Nam | Điều dưỡng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 108 | Trần Thị Chang | 08/12/1990 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 109 | Nguyễn Khắc Thắng | 15/2/1999 | Nam | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 110 | Phạm Thị Bích Thuận | 16/04/1990 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 111 | Vũ Thị Thơ | 04/12/1987 | Nữ | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 112 | Nguyễn Hồng Quân | 22/10/1998 | Nam | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 113 | Bùi Gia Khánh | 09/04/2004 | Nam | Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 114 | Đào Thị Mỹ Linh | 04/04/1999 | Nữ | Bác sĩ Y học cổ truyền | Bác sĩ | Hợp đồng 111 |
| Khoa Dược - Dinh dưỡng | ||||||
| 115 | Lại Văn Đông | 18/10/1987 | Nam | Phụ trách khoa Dược-Dinh dưỡng | Thạc sỹ | Viên chức |
| 116 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 16/11/1990 | Nữ | Dược sỹ | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 117 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 05/7/1986 | Nữ | Dược sỹ | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 118 | Bùi Phương Thảo | 10/11/2001 | Nữ | Dược sỹ | Đại học | Hợp đồng 111 |
| Khoa Kiểm soát Nhiễm khuẩn | ||||||
| 119 | Trần Thị Thuỷ | 18/10/1984 | Nữ | Giảng viên | Đại học | Viên chức |
| Khoa Cận lâm sàng | ||||||
| 120 | Phạm Hồng Nhung | 15/1/1990 | Nữ | Bác sĩ chuyên khoa I, Phụ trách khoa Cận lâm sàng | Bác sĩ CKI | Viên chức |
| 121 | Trần Văn Phú | 05/11/1980 | Nam | Bác sĩ Chẩn đoán hình ảnh | Bác sĩ CKI | Viên chức |
| 122 | Trần Thị Tuyền | 20/11/1990 | Nữ | Bác sĩ | Thạc sĩ | Viên chức |
| 123 | Nguyễn Phương Anh | 09/5/1999 | Nữ | Bác sĩ | Bác sĩ | Viên chức |
| 124 | Bùi Thị Nhàn | 10/04/1991 | Nữ | Giảng viên; Kỹ thuật viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 125 | Nguyễn Thị Thục Anh | 28/9/1995 | Nữ | KTV | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 126 | Lương Thị Xuân Mai | 02/09/2002 | Nữ | KTV | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 127 | Phạm Ngọc Cảnh | 15/04/1992 | Nam | Điều dưỡng viên | Cao đẳng | Hợp đồng 111 |
| 128 | Phạm Quỳnh Nga | 02/4/1999 | Nữ | Điều dưỡng viên | Đại học | Hợp đồng 111 |
| 129 | Hoàng Thị Thùy | 21/11/2003 | Nữ | KTV Xét nghiệm | Đại học | Hợp đồng 111 |