| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| | NLCB1 | Tuân thủ các quy định của pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp để thiết lập được môi trường làm việc an toàn, cải tiến chất lượng chăm sóc và giảm thiểu rủi ro trong môi trường chăm sóc. Có kiến thức cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| | NLCB2 | Áp dụng sự hiểu biết về khoa học cơ bản, y học cơ sở và chuyên ngành để xác định tình trạng sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng. |
| | NLCB3 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định: có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề; |
| | NLCB4 | Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề. |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 1 | NLCL1 | Áp dụng quy trình điều dưỡng vào chăm sóc người bệnh thông qua việc xác định nhu cầu chăm sóc, các vấn đề ưu tiên, ra quyết định chăm sóc phù hợp. Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản, phục hồi chức năng đúng quy trình; đảm bảo chăm sóc liên tục, an toàn, hiệu quả, tôn trọng tính cá biệt của người bệnh. Có kỹ năng cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCL2 | Nhận định đúng, kịp thời để thực hiện được sơ cứu, cấp cứu hiệu quả khi có tình huống cấp cứu tại cơ sở y tế và cộng đồng. |
| 3 | NLCL3 | có đủ kiến thức y học cơ sở, kiến thức - kỹ năng chuyên ngành để thực hiện các phương pháp, kỹ thuật Điều dưỡng phục vụ nhu cầu của người bệnh, |
| 4 | NLCL4 | Vận hành thành thạo an toàn và bảo quản tốt các trang thiết bị chuyên ngành Điều dưỡng; |
| 5 | NLCL5 | Hướng dẫn người bệnh, gia đình người bệnh sử dụng thành thạo một số dụng cụ trợ giúp đơn giản hỗ trợ trong điều trị; Hướng dẫn thành thạo các phương pháp chăm sóc Điều dưỡng gia đình và cộng đồng. |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 1 | NLNC1 | Tổ chức và quản lý khoa phòng Điều dưỡng một cách khoa học |
| 2 | NLNC2 | Hợp tác với các thành viên trong nhóm, sử dụng được các kỹ năng giao tiếp, cá phương tiện truyền thông phù hợp để thiết lập mối quan hệ, giao tiếp có hiệu quả, cung cấp các thông tin về sức khỏe; giáo dục sức khỏe cho người bệnh, gia đình và cộng đồng. |
| 3 | NLNC3 | Tham gia quản lý công tác chăm sóc người bệnh, quản lý hồ sơ bệnh án, môi trường chăm sóc, thiết bị y tế và các nguồn lực khác để chăm sóc người bệnh an toàn, chất lượng, hiệu quả và hài lòng. |
| 4 | NLNC4 | Tham gia nghiên cứu khoa học, thực hành dựa vào bằng chứng, áp dụng cải tiến chất lượng trong chăm sóc người bệnh. |
| 5 | NLNC5 | Thể hiện được tính tích cực học tập, cập nhật thông tin nhằm duy trì và phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp trên cơ sở có tư duy phản biện/phê phán. |
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | |||||
| Giáo dục chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 | |
| Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | |
| Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 | |
| | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| | Ngoại ngữ cơ bản (Tiếng Anh) | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
| 19 | 435 | 157 | 255 | 23 | ||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| | Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
| | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
| | Kỹ năng giao tiếp- Giáo dục sức khỏe | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Điều dưỡng cơ sở 1 | 3 | 75 | 13 | 60 | 2 |
| | Điều dưỡng cơ sở 2 | 3 | 90 | 0 | 87 | 3 |
| | Thực hành điều dưỡng cơ sở (40% điển PB mô phỏng + 60% điểm lâm sàng) | 3 | 113 | 45 | 68 (3 tuần nửa ngày) | |
| Tổng | 25 | 593 | 169 | 342 | 14 | |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 | 4 | 60 | 58 | 0 | 2 |
| | Lâm sàng người lớn 1 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Lâm sàng người lớn 2 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Lâm sàng người lớn 3 | 2 | 90 | 0 | 86 | 4 |
| | Hồi sức tích cực (LT + LS) | 2 | 60 | 14 | 45 | 1 |
| | Chăm sóc sức khỏe trẻ em | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | LS chăm sóc sức khỏe trẻ em | 2 | 90 | 0 | 86 | 4 |
| | Chăm sóc sức khỏe phụ nữ | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | LS chăm sóc sức khỏe phụ nữ | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| | Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Nội | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Chăm sóc người bệnh chuyên khoa hệ Ngoại | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Chăm sóc người bệnh YHCT- PHCN | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Chăm sóc sức khỏe lão khoa | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Điều dưỡng gia đình – cộng đồng | 2 | 60 | 14 | 40 | 6 |
| | TCQL y tế | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Thực tập Lâm sàng nghề nghiệp | 3 | 270 | 0 | 240 | 30 |
| | Khoá luận/ Tín chỉ tương đương | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| 52 | 1545 | 416 | 1017 | 112 | ||
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| 2 | Nhóm 2- CS bệnh không lây nhiễm | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| | Chăm sóc người bệnh Ung bướu – Nội tiết – chuyển hóa | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Lâm sàng Ung bướu- Nội tiết | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| 3 | Nhóm 3- Chăm sóc SK trẻ em nâng cao | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| | Chăm sóc sức khoẻ trẻ em lành mạnh, bệnh lý nâng cao | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Lâm sàng CSSKTE | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| 4 | Nhóm 4- Chăm sóc Hồi sức tích cực- cấp cứu ngoại viện | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| | Chăm sóc Hồi sức tích cực- cấp cứu ngoại viện | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Lâm sàng cấp cứu ngoại viện | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| 5 | Nhóm 5- Chăm sóc sức khoẻ gia đình (Family health care nursing) | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| | Chăm sóc sức khỏe cá nhân và gia đình | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Thực hành CSSK Gia đình | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| 6 | Nhóm 6- Chăm sóc Dinh dưỡng nâng cao | 5 | 135 | 44 | 80 | 11 |
| | Dinh dưỡng - tiết chế | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Thực hành Dinh dưỡng (cộng đồng và khoa Dinh dưỡng các bệnh viện) | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| Kiến thức chuyên ngành tương đương Khoá luận tốt nghiệp: Sinh viên không làm khoá luận tốt nghiệp học 05 tín chỉ- SV chọn 1 nhóm trên thay thế | ||||||
| Tổng cộng | 101 | |||||
| HK1 | TC | HK2 | TC | HK3 | TC | HK4 | TC |
| Ngoại ngữ cơ bản (Tiếng Anh) | 4 | Tâm lý người bệnh - Y đức | 2 | Lâm sàng người lớn 1 | 3 | Môi Trường và Sức khỏe | 2 |
| Tin học | 3 | Điều dưỡng cơ sở 1 | 3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | 3 | Lâm sàng người lớn 3 | 2 |
| Từ phân tử đến tế bào | 3 | Điều dưỡng cơ sở 2 | 3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 | 3 | Chăm sóc NB CK Hệ Nội | 2 |
| Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | 2 | Lâm sàng người lớn 2 | 3 | Hồi sức tích cực | 2 |
| Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 | 3 | Tổ chức quản lý y tế | 2 | Chăm sóc SK PN | 2 |
| Giáo dục chính trị | 5 | Thực hành Điều dưỡng cơ sở | 3 | Chăm sóc SK TE | 2 | ||
| Pháp luật | 2 | Ngoại ngữ Chuyên Ngành | 2 | ||||
| Giáo dục thể chất | 2 | ||||||
| Giáo dục quốc phòng | 3 | ||||||
| Tổng | 20 | Tổng | 23 | Tổng | 14 | Tổng | 14 |
| HK5 | TC | HK6 | TC |
| LS Chăm sóc SK trẻ em | 2 | Thực tập lâm sàng nghề nghiệp | 3 |
| LS Chăm sóc SK PN | 2 | Học phần tự chọn | 5 |
| Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế | 2 | Khoá luận tốt nghiệp | 5 |
| Chăm sóc NB YHCT-PHCN | 3 | ||
| CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại | 3 | ||
| Điều dưỡng gia đình - cộng đồng | 2 | ||
| CS SK Lão Khoa | 2 | ||
| Tổng | 16 | Tổng | 13 |
| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| 1 | NLCB1 | Tuân thủ các quy định của pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp để thiết lập được môi trường làm việc an toàn, cải tiến chất lượng chăm sóc và giảm thiểu rủi ro trong môi trường chăm sóc. Có kiến thức cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCB2 | Áp dụng sự hiểu biết về khoa học cơ bản, y học cơ sở và chuyên ngành để xác định tình trạng sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng. |
| 3 | NLCB3 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định: có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề; |
| 4 | NLCB4 | Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề. |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 1 | NLCL1 | Nhận biết và hướng dẫn sử dụng được các thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm và 100 vị thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu thiết yếu trong Danh mục thuốc thiết yếu an toàn, hiệu quả, hợp lý Có kiến thức cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCL2 | Sản xuất, pha chế được một số dạng thuốc, thực phẩm chức năng theo nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP; Sử dụng được, bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng định kỳ các dụng cụ, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm phục vụ cho công tác kiểm nghiệm thuốc, hóa chất, nguyên liệu thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm; |
| 3 | NLCL3 | Lấy mẫu thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng kiểm nghiệm theo đúng quy định; Pha chế được một số dung dịch chuẩn, dung dịch gốc, thuốc thử đúng quy định; Kiểm nghiệm được một số dạng thuốc, dược liệu cơ bản theo tiêu chuẩn Dược Điển; |
| 4 | NLCL4 | Kiểm soát điều kiện môi trường thử nghiệm theo đúng quy định; Hủy mẫu thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng theo đúng quy định; Thu thập và báo cáo các phản ứng có hại của thuốc (ADR) |
| 5 | NLCL5 | Sắp xếp, trưng bày, bảo quản thuốc, hóa chất, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, dược liệu, vật tư y tế theo đúng quy định; |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 1 | NLCN1 | Lập được chiến lược kinh doanh cho quầy thuốc; Lập được kế hoạch cung ứng, bảo quản, cấp phát, sử dụng thuốc, hóa chất, nguyên liệu, vật tư y tế tiêu hao; |
| 2 | NLCN2 | Hợp tác với các thành viên trong nhóm, sử dụng được các kỹ năng giao tiếp, các phương tiện truyền thông phù hợp để thiết lập mối quan hệ, giao tiếp có hiệu quả, cung cấp các thông tin về sức khỏe giáo dục sức khỏe cho người bệnh, gia đình và cộng đồng; Chẩn đoán được những bệnh thông thường dựa vào quá trình khai thác thông tin liên quan đến sức khỏe của bệnh nhân; Xác định được các tình huống cần có sự tư vấn của dược sỹ hoặc bác sỹ. |
| 3 | NLCN3 | Tuân thủ các nguyên tắc, qui trình thao tác chuẩn (SOP), GPs và ISO trong lĩnh vực dược phẩm Chịu trách nhiệm quá trình kiểm nghiệm thuốc - mỹ phẩm – thực phẩm; Chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc trong quá trình sản xuất, bảo quản, tồn trữ, vận chuyển, cấp phát, bán thuốc - mỹ phẩm - thực phẩm chức năng - vật tư y tế thông thường - dược liệu - hóa chất; việc lựa chọn, mua sắm, cấp phát, hướng dẫn sử dụng thuốc – mỹ phẩm – thực phẩm an toàn, hợp lý, hiệu quả; |
| 4 | NLCN4 | Tham gia nghiên cứu khoa học, thực hành dựa vào bằng chứng, áp dụng cải tiến chất lượng trong chăm sóc người bệnh. |
| 5 | NLCN5 | Thể hiện được tính tích cực học tập, cập nhật thông tin nhằm duy trì và phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp trên cơ sở có tư duy phản biện/phê phán. |
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Thời gian học tập (giờ) | |||||||
| Số tín chỉ | Tổng số | Trong đó | |||||||
| Lý thuyết | Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận, lâm sàng, cộng đồng | Thi, kiểm tra | |||||||
| I | Các môn học chung | ||||||||
| | Giáo dục chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 | |||
| | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | |||
| | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 | |||
| | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 | |||
| | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 | |||
| | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 | |||
| Tổng số | 19 | 435 | 157 | 255 | 23 | ||||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | ||||||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | ||||||||
| | Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| | Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |||
| | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |||
| | Kỹ năng giao tiếp- Giáo dục sức khỏe | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| | TCQL y tế (20- 10) | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Cơ sở sản xuất thuốc 1 (Hóa vô cơ Hóa hữu cơ) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| | Cơ sở sản xuất thuốc 2 (Hóa phân tích, hóa lý, Phân tích dụng cụ) | 4 | 90 | 28 | 60 | 2 | |||
| | Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| Tổng | 25 | 495 | 240 | 240 | 15 | ||||
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | ||||||||
| Sử dụng thuốc (Giải phẫu - sinh lý, vi sinh-ký sinh trùng, bệnh học, dược lý, dược lâm sàng, sử dụng thuốc trong điều trị | |||||||||
| | Đại cương sử dụng thuốc | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| | Thuốc tác dụng hệ tim mạch, hô hấp | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Thuốc chuyên khoa | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Thuốc tác dụng hệ tiêu hóa, tiết niệu, nội tiết | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Thuốc tác dụng hệ cơ xương khớp, thần kinh, tạo máu | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Thuốc cổ truyền | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| | Cảnh giác dược | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| 14 | 255 | 154 | 90 | 11 | |||||
| Sản xuất thuốc (hóa dược, bào chế, kỹ thuật sản xuất dược phẩm, kiểm nghiệm, GMP): nghiên cứu theo hướng xây dựng theo nhóm thuốc: ví dụ thuốc nước, thuốc viên, thuốc tiêm: 14TC | |||||||||
| | Nguyên liệu sản xuất thuốc 1 (Hóa dược, bào chế, kiểm nghiệm nguyên liệu) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| | Nguyên liệu sản xuất thuốc 2 (thực vật, dược liệu, GACP, bào chế, kiểm nghiệm nguyên liệu) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| | Kỹ thuật bào chế và sản xuất thuốc Bào chế 1 (thuốc bột, viên nén, viên nang, thuốc tiêm, dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương,) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| | Kỹ thuật bào chế và sản xuất thuốc Bào chế 2 (viên hoàn, thuốc thang, bài thuốc YHCT) | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| | Kiểm nghiệm thuốc (thuốc tân dược, thuốc Y học y cổ truyền) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| 14 | 285 | 126 | 150 | 9 | |||||
| Kinh doanh Dược: 8 TC | |||||||||
| | Pháp chế | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Kinh tế dược | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Khởi tạo doanh nghiệp | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 | |||
| | Kỹ năng giao tiếp thực hành tốt nhà thuốc | 2 | 45 | 14 | 30 | ||||
| 8 | 135 | 98 | 30 | 6 | |||||
| Thực tế ngành: 5 tín chỉ | 5 | 225 | 0 | 200 | 25 | ||||
| | Thực tế ngành 1 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 | |||
| | Thực tế ngành 2 | 4 | 180 | 0 | 160 | 20 | |||
| Thực tế tốt nghiêp: 10 TC | |||||||||
| | Thực tế tốt nghiệp | 3 | 270 | 0 | 240 | 30 | |||
| | Khoá luận/ Tín chỉ tương đương | 5 | 90 | 56 | 30 | 4 | |||
| | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |||
| 10 | 405 | 70 | 300 | 35 | |||||
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao | ||||||||
| Nhóm 1 – Sử dụng thuốc, thực phẩm chức năng nâng cao | 5 | 90 | 56 | 30 | 4 | ||||
| | Thực phẩm chức năng | 2 | 30 | 28 | 2 | ||||
| | Chăm sóc dược và Sử dụng thuốc nâng cao (2 LT-TH) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| Nhóm 2 – Kinh doanh Dược | 5 | 90 | 56 | 30 | 4 | ||||
| | GDP-GPP | 2 | 30 | 28 | 2 | ||||
| | Marketting dược – trình dược | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| Nhóm 3 - Sản xuất thuốc, mỹ phẩm nâng cao | 5 | 90 | 56 | 30 | 4 | ||||
| | Sinh dược học bào chế | 2 | 30 | 28 | 2 | ||||
| | Mỹ phẩm | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |||
| Kiến thức chuyên ngành tương đương Khoá luận tốt nghiệp: Sinh viên không làm khoá luận tốt nghiệp học 05 tín chỉ- SV chọn 1 nhóm trên thay thế | |||||||||
| Tổng | 100 | ||||||||
| HK1 | TC | HK2 | TC | HK3 | TC | HK4 | TC |
| Tiếng Anh | 4 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | Đại cương sử dụng thuốc | 3 | Tiếng anh chuyên ngành | 2 |
| Tin học | 3 | Pháp luật | 2 | Thuốc tác dụng hệ tim mạch, hô hấp | 3 | Thuốc tác dụng hệ cơ xương khớp, ung thư | 3 |
| Từ phân tử đến tế bào | 3 | Cơ sở sản xuất thuốc 1 | 3 | Nguyên liệu sản xuất thuốc 1 | 3 | Kỹ thuật bào chế và sản xuất thuốc 1 | 3 |
| Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | Cơ sở sản xuất thuốc 2 | 4 | Nguyên liệu sản xuất thuốc 2 | 3 | Thực tập Dược lâm sàng 1 | 3 |
| Chính trị | 5 | Tâm lý người bệnh - Y đức | 2 | Thuốc tác dụng hệ tiêu hóa, tiết niệu, nội tiết | 3 | Tổ chức quản lý y tế | 2 |
| Kỹ năng Giao tiếp - GDSK | 2 | Môi trường sức khỏe | 2 | Cảnh giác dược | 2 | ||
| Giáo dục thể chất | 2 | ||||||
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | 3 | ||||||
| Tổng | 18 | Tổng | 20 | Tổng | 17 | Tổng | 15 |
| HK5 | TC | HK6 | TC |
| Kỹ năng giao tiếp thực hành tốt nhà thuốc | 2 | Khởi tạo doanh nghiệp | 2 |
| Kỹ thuật bào chế và sản xuất thuốc 2 | 2 | Thực tế tốt nghiệp | 3 |
| Kiểm nghiệm thuốc | 3 | Khóa luận cuối khóa/ học phần thay thế | 5 |
| Pháp chế | 2 | Học phần tự chọn | 5 |
| Kinh tế dược | 2 | ||
| Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 | ||
| Thực tập Dược lâm sàng 2 | 2 | ||
| Tổng | 15 | Tổng | 15 |
| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| 1 | NLCB1 | Tuân thủ các quy định của pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp để thiết lập được môi trường làm việc an toàn, cải tiến chất lượng chăm sóc và giảm thiểu rủi ro trong môi trường chăm sóc. Có kiến thức cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCB2 | Áp dụng sự hiểu biết về khoa học cơ bản, y học cơ sở và chuyên ngành để xác định tình trạng sức khỏe, thực hiện được khám, tổng hợp và diễn giải thông tin lâm sàng và cận lâm sàng; chẩn đoán chính xác một số/các bệnh lý thông thường ở tuyến Y tế cơ sở. |
| 3 | NLCB3 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định: có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề; |
| 4 | NLCB4 | Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề. |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 1 | NLCL1 | Vận dụng được kiến thức cốt lõi về khoa học sức khỏe và các mối liên quan giữa sức khỏe với các yếu tố môi trường, xã hội; Đánh giá và phân tích được mối liên quan giữa sức khỏe, bệnh tật với môi trường và các yếu tố tâm lý-xã hội. Có Kỹ năng cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCL2 | Đánh giá được sự thay đổi các trạng thái cơ thể trong những điều kiện bình thường và bệnh lý; Áp dụng được những kiến thức cơ bản, cơ sở để giải thích các triệu chứng bệnh lý của người bệnh; Phân tích và tổng hợp được các triệu chứng, các dấu hiệu để chẩn đoán các tình trạng bệnh lý; Áp dụng được các phương pháp, các kỹ thuật để điều trị và chăm sóc người bệnh. |
| 3 | NLCL3 | Nhận định đúng, kịp thời để thực hiện được sơ cứu, cấp cứu hiệu quả khi có tình huống cấp cứu tại cơ sở y tế và cộng đồng. |
| 4 | NLCL4 | Vận dụng được các kiến thức tăng cường sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật trong chăm sóc sức khỏe cho cá nhân và cộng đồng. |
| 5 | NLCL5 | Thiết lập kế hoạch điều trị chăm sóc sức khỏe toàn diện và hợp lý, theo nguyên tắc người bệnh là trung tâm. Thực hiện được sơ cấp cứu và điều trị người bệnh phù hợp với vai trò, nhiệm vụ ở tuyến Y tế cơ sở, đảm bảo chăm sóc liên tục, an toàn và hiệu quả, tôn trọng tính cá biệt của người bệnh. |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 1 | NLNC1 | Tổ chức và quản lý khoa phòng một cách khoa học |
| 2 | NLNC2 | Hợp tác với các thành viên trong nhóm, sử dụng được các kỹ năng giao tiếp, các phương tiện truyền thông phù hợp để thiết lập mối quan hệ, giao tiếp có hiệu quả, cung cấp các thông tin về sức khỏe; giáo dục sức khỏe cho cán bộ y tế, người bệnh, gia đình và cộng đồng. |
| 3 | NLNC3 | Tham gia quản lý công tác điều trị chăm sóc người bệnh, quản lý hồ sơ bệnh án, môi trường chăm sóc, thiết bị y tế và các nguồn lực khác ở tuyến Y tế cơ sở để điều trị, chăm sóc người bệnh an toàn, chất lượng, hiệu quả và hài lòng. |
| 4 | NLNC4 | Tham gia nghiên cứu khoa học, thực hành dựa vào bằng chứng, áp dụng cải tiến chất lượng trong điều trị, chăm sóc người bệnh. |
| 5 | NLNC5 | Thể hiện được tính tích cực học tập, cập nhật thông tin nhằm duy trì và phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp trên cơ sở có tư duy phản biện/phê phán. |
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | |||||
| Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 | |
| Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | |
| Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 | |
| | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
| 19 | 435 | 157 | 255 | 23 | ||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| | Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Kỹ thuật điều dưỡng | 2 | 60 | 14 | 30 | 1 |
| | LS Kỹ thuật điều dưỡng | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Kỹ năng giao tiếp- Giáo dục sức khỏe | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| 20 | 465 | 168 | 260 | 22 | ||
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn: 61 TC | |||||
| Bệnh học người lớn 1 | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 | |
| | Bệnh học người lớn 2 | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Bệnh học người lớn 3 | 4 | 60 | 58 | 0 | 2 |
| | Lâm sàng người lớn 1 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Lâm sàng người lớn 2 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Lâm sàng người lớn 3 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Ung Thư | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Sản | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | LS Sản | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | TCQL y tế | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Nhi | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | LS Nhi | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | LS Cấp cứu, cấp cứu ngoại viện | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| | YHCT-PHCN | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | LS YHCT- PHCN | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| | Bệnh chuyên khoa | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | LS Bệnh chuyên khoa | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Y học gia đình-cộng đồng | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Thực tập Lâm sàng nghề nghiệp | 3 | 270 | 0 | 240 | 30 |
| 56 | 1755 | 418 | 1180 | 157 | ||
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn: 5TC(3/2) | 5 | 135 | |||
| Nhóm 1 - Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | ||||||
| | Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | 3 | 45 | 44 | 1 | |
| | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | 2 | 90 | 80 | 10 | |
| Nhóm 2 - Bệnh chuyên khoa nâng cao | ||||||
| | Bệnh chuyên khoa nâng cao | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| | Lâm sàng Bệnh chuyên khoa nâng cao | 2 | 90 | 80 | 10 | |
| Tổng cộng | 100 | |||||
| HK1 | TC | HK2 | TC | HK3 | TC | HK4 | TC |
| Tiếng Anh cơ bản | 4 | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ | 2 | Bệnh học người lớn 2 | 3 | Lâm sàng người lớn 3 | 3 |
| Tin học | 3 | Tâm lý người bệnh - Y đức | 2 | Lâm sàng người lớn 1 | 3 | Ung thư | 2 |
| Từ phân tử đến tế bào | 2 | Kỹ thuật điều dưỡng | 2 | Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | Sản | 3 |
| Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng | 2 | Bệnh học người lớn 3 | 4 | Lâm sàng Sản | 3 |
| Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 3 | Bệnh học người lớn 1 | 3 | Lâm sàng người lớn 2 | 3 | Môi trường và sức khỏe | 2 |
| Chính trị | 5 | Giáo dục thể chất | 2 | Nhi | 3 | ||
| Pháp luật | 2 | Lâm sàng Nhi | 3 | ||||
| Giáo dục quốc phòng và an ninh | 3 | ||||||
| Tổng | 20 | Tổng | 18 | Tổng | 15 | Tổng | 19 |
| HK5 | TC | HK6 | TC |
| Tổ chức quản lý Y tế | 2 | Y học gia đình-cộng đồng | 2 |
| Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện | 2 | Thực tập Lâm sàng nghề nghiệp | 3 |
| LS Cấp cứu, cấp cứu ngoại viện | 2 | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 |
| YHCT-PHCN | 2 | Học phần tự chọn | 5 |
| LS YHCT- PHCN | 2 | ||
| Bệnh chuyên khoa | 3 | ||
| LS Bệnh chuyên khoa | 3 | ||
| Tổng | 16 | Tổng | 12 |
| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| | NLCB1 | Tuân thủ các quy định của pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp để thiết lập được môi trường làm việc an toàn, cải tiến chất lượng chăm sóc và giảm thiểu rủi ro trong môi trường chăm sóc. Có kiến thức cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| | NLCB2 | Áp dụng sự hiểu biết về khoa học cơ bản, y học cơ sở và chuyên ngành để xác định tình trạng sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng. |
| | NLCB3 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định: có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề; |
| | NLCB4 | Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề. |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 1 | NLCL1 | Pha chế thành thạo một số dung dịch đệm, thuốc nhuộm, thuốc thử, môi trường, sử dụng được các bộ thuốc thử (kit) phục vụ cho công tác xét nghiệm; Có Kỹ năng cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCL2 | Làm thành thạo các xét nghiệm cơ bản về huyết học truyền máu, hóa sinh miễn dịch, vi sinh ký sinh trùng, xét nghiệm tế bào phục vụ chẩn đoán và điều trị bệnh; |
| 3 | NLCL3 | Định danh được các vi sinh vật gây bệnh thường gặp; nhận định và phân tích được kết quả xét nghiệm sinh hóa miễn dịch, huyết học truyền máu cơ bản; xác định được tế bào mô bệnh học trong tổn thương dạng viêm và u một số mô của cơ thể; |
| 4 | NLCL4 | Sử dụng và bảo quản được các trang thiết bị, hóa chất, sinh phẩm chuyên dụng trong phòng xét nghiệm; Kiểm soát được lây nhiễm, xử lý rác thải theo đúng quy định về an toàn sinh học phòng xét nghiệm; |
| 5 | NLCL5 | Ghi chép, vào sổ, thống kê các hoạt động chuyên môn theo mẫu quy định. Lưu trữ, bảo quản các tài liệu trong lĩnh vực được giao; |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 1 | NLNC1 | Tổ chức được xét nghiệm hàng loạt tại cộng đồng một cách độc lập hoặc phối hợp với đồng nghiệp; |
| 2 | NLNC2 | Hợp tác với các thành viên trong nhóm, sử dụng được các kỹ năng giao tiếp, các phương tiện truyền thông phù hợp để thiết lập mối quan hệ, giao tiếp có hiệu quả, cung cấp các thông tin về sức khỏe; giáo dục sức khỏe cho người bệnh, gia đình và cộng đồng. |
| 3 | NLNC3 | Tuân thủ các nguyên tắc, quy trình kỹ thuật xét nghiệm, quy trình bảo đảm chất lượng xét nghiệm; các quy định về an toàn lao động, an toàn sinh học, sử dụng, bảo dưỡng cơ sở vật chất và các trang thiết bị; |
| 4 | NLNC4 | Tham gia nghiên cứu khoa học, thực hành dựa vào bằng chứng, áp dụng cải tiến chất lượng trong chăm sóc người bệnh. |
| 5 | NLNC5 | Thể hiện được tính tích cực học tập, cập nhật thông tin nhằm duy trì và phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp trên cơ sở có tư duy phản biện/phê phán. |
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | |||||
| Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 | |
| Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | |
| Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 | |
| | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
| 19 | 435 | 157 | 255 | 23 | ||
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |
| Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |
| | Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
| | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
| | Kỹ năng giao tiếp- Giáo dục sức khỏe | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | TCQL y tế | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Điều dưỡng cơ bản - CCBĐ | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Hóa học cơ sở ngành (Hóa đại cương vô cơ, phân tích) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| Tổng | 23 | 450 | 226 | 210 | 14 | |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| | Bệnh học 1 (Sinh lý, sinh lý bệnh, bệnh học các hệ 1: Tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Bệnh học 2 (Sinh lý, sinh lý bệnh, bệnh học các hệ 1: nội tiết, máu, cơ xương khớp, sinh dục, thần kinh) | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Giải phẫu bệnh | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Vi sinh I - VSV gây bệnh thường gặp | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Vi sinh II - Các kỹ thuật xét nghiệm VS cơ bản | 3 | 75 | 14 | 60 | 1 |
| | Huyết học I - huyết học tế bào | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Huyết học II - Huyết học đông máu | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Hóa sinh I - Hóa sinh đại cương - Hóa sinh mô và các cơ quan | 3 | 75 | 14 | 60 | 1 |
| | Hóa sinh II - Hóa sinh lâm sàng | 3 | 75 | 14 | 60 | 1 |
| | Ký sinh trùng I | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Ký sinh trùng II | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Thực tập Bệnh viện 1 | 4 | 180 | 0 | 160 | 20 |
| | Thực tập Bệnh viện 2 | 4 | 180 | 0 | 160 | 20 |
| | Thực tập Bệnh viện 3 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Khoá luận/ Tín chỉ tương đương | 5 | 75 | 72 | 0 | 3 |
| | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 270 | 0 | 240 | 30 |
| 50 | 1530 | 296 | 1130 | 104 | ||
| II.3 | Môn học , mô đun tự chọn: 5TC(2/3) | 5 | 165 | 28 | 120 | 17 |
| Nhóm I- Hoá sinh | 5 | 165 | 28 | 120 | 17 | |
| | Hoá sinh miễn dịch | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Thực hành Sinh hoá chuyên sâu | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| Nhóm II- Huyết học | 5 | 165 | 28 | 120 | 17 | |
| | Huyết học chuyên sâu | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Lâm sàng huyết học chuyên sâu | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| Nhóm III-Vi ký sinh trùng | 5 | 165 | 28 | 120 | 17 | |
| | Vi sinh học nâng cao | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Lâm sàng kỹ thuật Xét nghiệm vi sinh và thực phẩm | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| Nhóm IV- Giải phẫu bệnh | 5 | 165 | 28 | 120 | 17 | |
| | Giải phẫu bệnh chuyên sâu | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Lâm sàng khoa Giải phẫu bệnh | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| II.4 | Môn học, mô đun thay thế: | 5 | 75 | 72 | 0 | 3 |
| | Đảm bảo chất lượng xét nghiệm trong Y học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | An toàn sinh học phòng xét nghiệm | 3 | 45 | 44 | 0 | 1 |
| Kiến thức chuyên ngành tương đương khoá luận tốt nghiệp: Sinh viên không làm khoá luận tốt nghiệp học 05 tín chỉ- SV học nhóm trên thay thế | ||||||
| Tổng | 97 | |||||
| HK1 | TC | HK2 | TC | HK3 | TC | HK4 | TC |
| Tiếng Anh | 4 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | Bệnh học 1 | 3 | Hóa sinh 1 | 3 |
| Tin học | 3 | Hóa cơ sở ngành | 3 | Bệnh học 2 | 3 | Thực tập bệnh viện 1 | 4 |
| Từ phân tử đến tế bào | 3 | Tâm lý người bệnh - Y đức | 2 | Điều dưỡng cơ bản - CC ban đầu | 2 | Tiếng anh chuyên ngành | 2 |
| Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | Giáo dục thể chất | 2 | Kỹ thuật xét nghiệm cơ bản | 2 | Huyết học 2 | 2 |
| Chính trị | 5 | Giải phẫu bệnh | 2 | Huyết học 1 | 2 | Hóa sinh 2 | 3 |
| Pháp luật | 2 | Vi sinh 1 | 2 | Ký sinh trùng 2 | 2 | ||
| Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khỏe | 2 | Ký sinh trùng 1 | 2 | ||||
| Tổng | 18 | Tổng | 15 | Tổng | 16 | Tổng | 16 |
| HK5 | TC | HK6 | TC |
| Vi sinh 2 | 3 | Tổ chức y tế | 2 |
| Giáo dục quốc phòng | 3 | Thực tập nghề nghiệp | 3 |
| Môi Trường và Sức khỏe | 2 | Học phần tự chọn | 5 |
| Thực tập bệnh viện 2 | 4 | Khóa luận tốt nghiệp/ học phần thay thế | 5 |
| Thực tập bệnh viện 3 | 3 | ||
| Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế | 2 | ||
| Tổng | 17 | Tổng | 15 |
| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| 1 | NLCB1 | Tuân thủ các quy định của pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp để thiết lập được môi trường làm việc an toàn, cải tiến chất lượng chăm sóc và giảm thiểu rủi ro trong môi trường chăm sóc. Có kiến thức cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCB 2 | Áp dụng sự hiểu biết về khoa học cơ bản, y học cơ sở và chuyên ngành để xác định tình trạng sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng. |
| 3 | NLCB 3 | Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định: có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề; |
| 4 | NLCB 4 | - Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề. |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 1 | NLCL1 | Áp dụng quy trình kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng vào chăm sóc người bệnh thông qua việc xác định nhu cầu chăm sóc, các vấn đề ưu tiên, ra quyết định chăm sóc phù hợp. Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản, phục hồi chức năng đúng quy trình; đảm bảo chăm sóc liên tục, an toàn, hiệu quả, tôn trọng tính cá biệt của người bệnh. Có kỹ năng cơ bản sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên, bảo vệ môi trường. |
| 2 | NLCL2 | Nhận định đúng, kịp thời để thực hiện được sơ cứu, cấp cứu hiệu quả khi có tình huống cấp cứu tại cơ sở y tế và cộng đồng. |
| 3 | NLCL3 | có đủ kiến thức y học cơ sở, kiến thức - kỹ năng chuyên ngành để thực hiện các phương pháp, kỹ thuật Vật lý trị trị liệu- phục hồi chức năng phục vụ nhu cầu của người bệnh, |
| 4 | NLCL4 | Vận hành thành thạo an toàn và bảo quản tốt các trang thiết bị chuyên ngành Phục hồi chức năng; |
| 5 | NLCL5 | Hướng dẫn người bệnh, gia đình người bệnh sử dụng thành thạo một số dụng cụ trợ giúp đơn giản hỗ trợ trong điều trị; Hướng dẫn thành thạo các phương pháp phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng.…... |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 1 | NLNC1 | Tổ chức và quản lý khoa phòng vật lý trị liệu phục hồi chức năng một cách khoa học |
| 2 | NLNC2 | Hợp tác với các thành viên trong nhóm, sử dụng được các kỹ năng giao tiếp, cá phương tiện truyền thông phù hợp để thiết lập mối quan hệ, giao tiếp có hiệu quả, cung cấp các thông tin về sức khỏe; giáo dục sức khỏe cho người bệnh, gia đình và cộng đồng. |
| 3 | NLNC3 | Tham gia quản lý công tác chăm sóc người bệnh, quản lý hồ sơ bệnh án, môi trường chăm sóc, thiết bị y tế và các nguồn lực khác để chăm sóc người bệnh an toàn, chất lượng, hiệu quả và hài lòng. |
| 4 | NLNC4 | Tham gia nghiên cứu khoa học, thực hành dựa vào bằng chứng, áp dụng cải tiến chất lượng trong chăm sóc người bệnh. |
| 5 | NLNC5 | Thể hiện được tính tích cực học tập, cập nhật thông tin nhằm duy trì và phát triển chuyên môn cho bản thân và đồng nghiệp trên cơ sở có tư duy phản biện/phê phán. |
| Mã MH, MĐ | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/thực tập/thí nghiệm/thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | |||||
| Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 | |
| Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | |
| Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 | |
| | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| | Tiếng Anh | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
| Tổng | 19 | 435 | 157 | 255 | 23 | |
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 | |
| Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 | |
| | Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Kỹ năng giao tiếp- Giáo dục sức khỏe | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | TCQL y tế | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Dịch tễ học | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| | Điều dưỡng cơ bản - CCBĐ | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| Tổng | 22 | 420 | 224 | 180 | 16 | |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | |||||
| | Phục hồi chức năng cơ bản I (Chi trên) - GPCN hệ vận động và hệ thần kinh - Lượng giá chức năng vận động - Các phương thức điều trị bằng vật lý - Xoa bóp trị liệu - Vận động trị liệu | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Phục hồi chức năng cơ bản II (Chi dưới) - GPCN hệ vận động và hệ thần kinh - Lượng giá chức năng vận động - Các phương thức điều trị bằng vật lý - Xoa bóp trị liệu - Vận động trị liệu | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Phục hồi chức năng cơ bản III (Đầu, mặt, cổ, thân mình) - GPCN hệ vận động và hệ thần kinh - Lượng giá chức năng vận động - Các phương thức điều trị bằng vật lý - Xoa bóp trị liệu - Vận động trị liệu | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | VLTL - PHCN các bệnh lý Hệ xương khớp và cột sống - Sinh lý – sinh lý bệnh, Bệnh học hệ xương khớp và cột sống - Các kỹ thuật VLTL - PHCN Hệ xương khớp và cột sống - Dinh dưỡng | 4 | 90 | 28 | 60 | 2 |
| | VLTL - PHCN các bệnh lý Hệ thần kinh – cơ - Sinh lý – sinh lý bệnh, Bệnh học Hệ thần kinh – cơ - Các kỹ thuật VLTL - PHCN Hệ thần kinh – cơ Dinh dưỡng | 4 | 90 | 28 | 60 | 2 |
| | VLTL - PHCN các bệnh lý Hệ tim mạch – hô hấp - Sinh lý – sinh lý bệnh, Bệnh học Hệ tim mạch – hô hấp - Các kỹ thuật VLTL - PHCN Hệ tim mạch – hô hấp Dinh dưỡng | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | VLTL - PHCN các bệnh lý Hệ da – tiêu hoá – tiết niệu – sinh dục và nội tiết - Sinh lý – sinh lý bệnh, Bệnh học Hệ da – tiêu hoá – tiết niệu – sinh dục và nội tiết - Các kỹ thuật VLTL - PHCN Hệ da – tiêu hoá – tiết niệu – sinh dục và nội tiết Dinh dưỡng | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| | Ngôn ngữ trị liệu | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Hoạt động trị liệu | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | 2 | 60 | 14 | 40 | 6 |
| | Y học dân tộc và dưỡng sinh | 2 | 60 | 14 | 40 | 6 |
| | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| | Thực tập Bệnh viện 1 | 2 | 90 | 0 | 80 | 10 |
| | Thực tập Bệnh viện 2 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Thực tập Bệnh viện 3 | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| | Khoá luận/ Tín chỉ tương đương | 5 | 165 | 28 | 120 | 17 |
| | Thực tập nghề nghiệp | 3 | 270 | 0 | 240 | 30 |
| Tổng | 49 | 1530 | 294 | 1120 | 116 | |
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao | |||||
| Nhóm 1: PHCN thể thao | ||||||
| | Phục hồi chức năng thể thao | 2 | 30 | 28 | 2 | |
| | Lâm sàng PHCN thể thao | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| 5 | 165 | 28 | 120 | 17 | ||
| Nhóm 2: Vận động trị liệu | ||||||
| | Vận động trị liệu nâng cao | 2 | 30 | 28 | 2 | |
| | LS Vận động trị liệu nâng cao | 3 | 135 | 0 | 120 | 15 |
| 5 | 165 | 28 | 120 | 17 | ||
| Kiến thức chuyên ngành tương đương Khoá luận tốt nghiệp: Sinh viên không làm khoá luận tốt nghiệp học 05 tín chỉ- SV chọn 1 nhóm trên thay thế | ||||||
| Tổng cộng | 95 | 2550 | 703 | 1675 | 172 | |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Tuần 25: Từ 19/01 đến 25/01/2026 |
Đang truy cập :
0
Hôm nay :
37112
Tháng hiện tại
: 1079384
Tổng lượt truy cập : 96397639