| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| 1 | NLCB-01 | Người học có hiểu biết căn bản về một số vấn đề về ngữ âm và âm vị học |
| 2 | NLCB-02 | Người học nắm lí thuyết căn bản nhất của từ vựng tiếng Anh |
| 3 | NLCB-03 | Người học sử dụng thành thạo những kiến thức ngữ pháp cơ bản khi thực hành các kĩ năng và giao tiếp xã hội bằng tiếng Anh |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 4 | NLCL-01 | Người học sử dụng được các câu và cấu trúc được sử dụng thường xuyên liên quan đến nhu cầu giao tiếp cơ bản ... |
| 5 | NLCL-02 | Người học có thể nghe hiểu và diễn đạt được những cụm từ và cách diễn đạt liên quan tới nhu cầu thiết yếu hàng ngày… |
| 6 | NLCL-03 | Người học hiểu được các bài đọc ngắn, đơn giản; phân tích, tổng hợp ý tưởng trước khi viết; tự tin và thành thạo hơn trong việc lựa chọn từ vựng và cấu trúc câu để diễn đạt ý tưởng dưới hình thức viết. |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 7 | NLNC-01 | Người học phân tích văn bản gốc và biên tập lại ý, xác định kiểu câu, lựa chọn từ vựng phù hợp đề truyền đạt ý của văn bản gốc của tiếng Việt hoặc tiếng Anh sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt. |
| 8 | NLNC-02 | Người học có đủ năng lực chuyên môn và nghiệp vụ về khả năng thực hành các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Anh, có khả năng nghe hiểu và nói các mẫu câu đơn giản trong môi trường ngành Y tế |
| 9 | NLNC-03 | Người học phát triển các kỹ năng giao tiếp cần thiết trong lĩnh vực thương mại như thuyết trình...... |
| 10 | NLNC-04 | Người học thực hành các kỹ năng cơ bản của hướng dẫn viên du lịch, biết các ứng xử với khách trong những tình huống ngữ cảnh khác nhau |
| 11 | NLNC-05 | Người học có kỹ năng đọc và viết, kỹ năng tiếp cận các tác phẩm văn học, diễn đạt ý kiến đối với các xu hướng văn học, những diễn biến và bình xét các nhân vật trong các tác phẩm văn học. |
| MÃ MH, HP | Tên môn học, mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I. CÁC MÔN HỌC CHUNG | 19 | 435 | 157 | 257 | 21 | |
| MH 01 | Chính trị | 4 | 75 | 41 | 29 | 5 |
| MH 02 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
| MH 03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
| MH 04 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| MH 05 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| MH 06 | Tiếng nhật cơ bản | 5 | 120 | 42 | 74 | 4 |
| II. CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN CHUYÊN MÔN | 78 | 1876 | 607 | 1243 | 46 | |
| II.1. Môn học, mô đun cơ sở | 17 | 322 | 170 | 140 | 12 | |
| 7 | Ngữ âm & Âm vị học tiếng Anh (English phonetics and phonology) | 3 | 49 | 40 | 7 | 2 |
| 8 | Từ vựng học tiếng Anh (English Lexicology) | 3 | 49 | 40 | 7 | 2 |
| 9 | Ngữ pháp tiếng Anh (English Grammar 1 ) | 3 | 59 | 30 | 27 | 2 |
| 10 | Ngữ pháp tiếng Anh (English Grammar 2) | 3 | 45 | 30 | 13 | 2 |
| 11 | Dẫn luận ngôn ngữ học - Tiếng Việt thực hành | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 12 | Cơ sở văn hóa Việt Nam | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| II.2. Môn học, mô đun chuyên môn | 47 | 1349 | 250 | 1075 | 24 | |
| 13 | Tiếng Anh tổng hợp 1 (General English 1) | 3 | 52 | 37 | 13 | 2 |
| 14 | Tiếng Anh tổng hợp 2 (General English 2) | 3 | 52 | 37 | 13 | 2 |
| 15 | Tiếng Anh tổng hợp 3 (General English 3) | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 16 | Tiếng Anh tổng hợp 4 (General English 4) | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 17 | Nghe Nói 1 (Listening and Speaking 1) | 3 | 60 | 29 | 29 | 2 |
| 18 | Nghe Nói 2 (Listening and Speaking 2) | 2 | 45 | 14 | 29 | 2 |
| 19 | Nghe Nói 3 (Listening and Speaking 3) | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 20 | Nghe Nói 4 (Listening and Speaking 4) | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 21 | Đọc Viết 1 (Reading and Writing 1) | 3 | 60 | 29 | 29 | 2 |
| 22 | Đọc Viết 2 (Reading and Writing 2) | 2 | 45 | 14 | 29 | 2 |
| 23 | Đọc Viết 3 (Reading and Writing 3) | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 24 | Đọc Viết 4 (Reading and Writing 4) | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| 25 | Thực tập tốt nghiệp (Job practicum) | 13 | 585 | 0 | 585 | 0 |
| II.3. Môn học, mô đun tự chọn, nâng cao (Chọn 4 trong 5 môn học sau) | 14 | 225 | 187 | 28 | 10 | |
| 26 | Thực hành dịch (Translation Practice) | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| 27 | Tiếng Anh chuyên ngành y | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 28 | Tiếng Anh Thương mại (Business English) | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| 29 | Tiếng Anh Du lịch ( English for Tourism) | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| 30 | Văn học Anh (English Literature) | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| Tổng cộng | 97 | 1896 | 607 | 1243 | 46 | |
| TT | Nội dung | Thời gian |
| 1 | Thể dục, thể thao: | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
| 2 | Văn hóa, văn nghệ: Sinh hoạt câu lạc bộ Tiếng Anh giúp sinh viên thực hành các kỹ năng tiếng Anh thông qua các hoạt động thảo luận, trò chuyện, hát, diễn kịch, chơi trò chơi, v.v… bằng tiếng Anh. | Ngoài giờ học hàng ngày 19.30 giờ đến 21 giờ (10 lần/ năm) |
| 3 | Hoạt động thư viện: Sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu nếu không có giờ lên lớp để bổ sung các kiến thức chuyên môn, tìm kiếm thông tin nghề nghiệp trên Internet. | Tất cả các ngày làm việc trong tuần: |
| 4 | Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt thường kỳ phù hợp với kế hoạch của nhà trường. |
| 5 | Tham quan, dã ngoại: Sinh viên được tham quan, học tập tại một số công ty, doanh nghiệp có các hoạt động công tác liên quan đến tiếng Anh; hoặc thực hành tại các công ty tổ chức du lịch, tham gia làm hướng dẫn viên du lịch tại một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng. | Mỗi học kỳ 1 lần Nhà trường liên hệ nơi thực hành (công ty, doanh nghiệp) Sinh viên đóng góp kinh phí, nhà trường hỗ trợ 1 phần theo phê duyệt của hiệu trưởng. |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Tuần 31: Từ 02/03 đến 08/03/2026 |
Đang truy cập :
290
•Máy chủ tìm kiếm : 1
•Khách viếng thăm : 289
Hôm nay :
29310
Tháng hiện tại
: 360668
Tổng lượt truy cập : 98715316