| TT | Mã năng lực | Tên năng lực |
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | |
| 1 | NLCB-01 | Có kiến thức cơ bản về nghiên cứu khoa học, tin học và ngoại ngữ để phục vụ công tác chuyên môn |
| 2 | NLCB-02 | Có đủ kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, nguyên lý kỹ thuật công nghệ và kiến thức chuyên môn |
| II | Năng lực cốt lõi (năng lực chuyên môn) | |
| 3 | NLCL-01 | Thực hiện được các kỹ thuật hình ảnh cơ bản trong y học |
| 4 | NLCL-02 | Nhận biết được giải phẫu cơ thế người trên hình ảnh X quang, siêu âm, chụp cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ |
| 5 | NLCL-03 | Có đủ kiến thức về cơ sở vật lý, nguyên lý hoạt động cuả các máy chẩn đoán hình ảnh, cơ chế của các phép ghi hình thông thường |
| III | Năng lực nâng cao | |
| 6 | NLNC-01 | Thực hiện các kỹ thuật chuyên sâu về lĩnh vực hình ảnh y học |
| 7 | NLNC-02 | Phân tích được chất lượng kỹ thuật phim chụp và các biểu hiện bất thường trên phim |
| 8 | NLNC-03 | Phối hợp với Bác sỹ thực hiện một số kỹ thuật hình ảnh can thiệp |
| 9 | NLNC-04 | Phân tích được chất lượng hình ảnh y học |
| Mã MH,HP | Tên môn học/mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/thảo luận | Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | 19 | 435 | 157 | 255 | 23 |
| MH1 | Chính trị | 5 | 75 | 41 | 29 | 5 |
| MH2 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
| MH3 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
| MH4 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
| MH5 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
| MH6 | Ngoại ngữ | 4 | 120 | 42 | 72 | 6 |
| II | Các môn học chuyên môn | 71 | 2165 | 500 | 1610 | 55 |
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | |||||
| 7 | Tiếng Anh chuyên ngành | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| 8 | Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 9 | Từ tế bào đến các hệ cơ quan | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 10 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| 11 | Điều dưỡng cơ bản - CCBĐ | 2 | 60 | 59 | 1 | |
| 12 | Thực hành LS Điều dưỡng CB | 2 | 80 | 80 | ||
| 13 | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | 29 | 1 | |
| 14 | Kỹ năng Giao tiếp - Giáo dục SK | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 15 | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | 28 | 2 | |
| 16 | TCQL y tế | 2 | 30 | 28 | 2 | |
| 17 | NCKH-TKYT | 2 | 45 | 14 | 30 | 1 |
| Tổng II.1 | 24 | 530 | 199 | 316 | 15 | |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên ngành | |||||
| 18 | Cơ sở vật lý hình ảnh | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
| 19 | Kỹ thuật chụp X-Quang 1 | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 20 | Kỹ thuật chụp X-Quang 2 | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 21 | Kỹ thuật xử lý hình ảnh | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 22 | Kỹ thuật X-quang đặc biệt | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 23 | Giải phẫu X-quang | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 24 | Y học hạt nhân và xạ trị | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 25 | Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | 5 | 90 | 58 | 30 | 2 |
| 26 | Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ | 3 | 60 | 28 | 30 | 2 |
| 27 | Điện kỹ thuật và bảo dưỡng máy X-quang | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 28 | Kỹ thuật siêu âm | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 29 | X-quang chẩn đoán | 2 | 45 | 15 | 28 | 2 |
| 30 | Thực tập lâm sàng bệnh viện 1 | 4 | 240 | 0 | 236 | 4 |
| 31 | Thực tập lâm sàng bệnh viện 2 | 4 | 240 | 0 | 236 | 4 |
| 32 | Thực tập lâm sàng bệnh viện 3 | 4 | 240 | 0 | 236 | 4 |
| 33 | Thực tập tốt nghiệp | 3 | 270 | 0 | 266 | 4 |
| Tổng II.2 | 47 | 1635 | 301 | 1294 | 40 | |
| Tổng cộng | 90 | 2600 | 657 | 1865 | 78 | |
Những tin cũ hơn
| Tuần 25: Từ 19/01 đến 25/01/2026 |
Đang truy cập :
0
Hôm nay :
37434
Tháng hiện tại
: 1079706
Tổng lượt truy cập : 96397961