| TT | Mã năng lực | Tên năng lực | Khối lượng kiến thức tối thiểu (giờ, tín chỉ) | ||
| Tổng số tín chỉ | Tổng số giờ | ||||
| I | Năng lực cơ bản (năng lực chung) | 19 | 435 | ||
| 1 | NLCB-01 | Chính trị | 5 | 75 | |
| 2 | NLCB-02 | Pháp luật | 2 | 30 | |
| 3 | NLCB-03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | |
| 4 | NLCB-04 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | |
| 5 | NLCB-05 | Tin học | 3 | 75 | |
| 6 | NLCB-06 | Tiếng Anh | 4 | 120 | |
| II | Năng lực cốt lõi (chuyên môn) | 72 | 2085 | ||
| 1 | NLCL-01 | Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | 45 | |
| 2 | NLCL-02 | Từ phân tử đến tế bào | 3 | 60 | |
| 3 | NLCL-03 | Từ tế bào đến hệ cơ quan | 3 | 60 | |
| 4 | NLCL-04 | Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi | 2 | 45 | |
| 5 | NLCL-05 | Kỹ thuật điều dưỡng | 2 | 60 | |
| 6 | NLCL-06 | LS Kỹ thuật điều dưỡng | 2 | 90 | |
| 7 | NLCL-07 | Tâm lý người bệnh- Y đức | 2 | 30 | |
| 8 | NLCL-08 | Môi trường và sức khỏe | 2 | 30 | |
| 9 | NLCL-09 | Kỹ năng giao tiếp- Giáo dục sức khỏe | 2 | 45 | |
| 10 | NLCL-10 | Bệnh học người lớn 1 | 3 | 45 | |
| 11 | NLCL-11 | Bệnh học người lớn 2 | 3 | 45 | |
| 12 | NLCL-12 | Bệnh học người lớn 3 | 4 | 60 | |
| 13 | NLCL-13 | Lâm sàng người lớn 1 | 3 | 135 | |
| 14 | NLCL-14 | Lâm sàng người lớn 2 | 3 | 135 | |
| 15 | NLCL-15 | Lâm sàng người lớn 3 | 3 | 135 | |
| 16 | NLCL-16 | Ung Thư | 2 | 30 | |
| 17 | NLCL-17 | Sản | 3 | 45 | |
| 18 | NLCL-18 | LS Sản | 3 | 135 | |
| 19 | NLCL-19 | TCQL y tế | 2 | 30 | |
| 20 | NLCL-20 | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế | 2 | 45 | |
| 21 | NLCL-21 | Nhi | 3 | 45 | |
| 22 | NLCL-22 | LS Nhi | 3 | 135 | |
| 23 | NLCL-23 | YHCT-PHCN | 2 | 30 | |
| 24 | NLCL-24 | LS YHCT- PHCN | 2 | 90 | |
| 25 | NLCL-25 | Bệnh chuyên khoa | 3 | 45 | |
| 26 | NLCL-26 | LS Bệnh chuyên khoa | 3 | 135 | |
| 27 | NLCL-27 | Y học gia đình-cộng đồng | 2 | 30 | |
| 28 | NLCL-28 | Thực tập Lâm sàng nghề nghiệp | 3 | 270 | |
| III | Năng lực nâng cao | 9 | 270 | ||
| 1 | NLNC-01 | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện | 2 | 45 | |
| 2 | NLNC-02 | LS Cấp cứu, cấp cứu ngoại viện | 2 | 90 | |
| Môn học, mô đun tự chọn: 5TC(3/2) | |||||
| Nhóm 1 - Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | |||||
| 3 | NLNC-03 | Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | 3 | 45 | |
| 4 | NLNC-04 | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | 2 | 90 | |
| Nhóm 2-Bệnh chuyên khoa nâng cao | |||||
| 5 | NLNC-05 | Bệnh chuyên khoa nâng cao | 3 | 45 | |
| 6 | NLNC-06 | Lâm sàng Bệnh chuyên khoa nâng cao | 2 | 90 | |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
| Tuần 25: Từ 19/01 đến 25/01/2026 |
Đang truy cập :
0
Hôm nay :
37786
Tháng hiện tại
: 1080058
Tổng lượt truy cập : 96398313